constructive trust

Noun
  1. Sự ủy thác tính chất xây dựng - Sự ủy thác được áp đặt bởi luật để uốn nắn một hành động sai trái hay để ngăn chặn sự làm giàu bất chính.
constructive trust
A judge establishes a constructive trust to return property to its rightful owner.