constructive trust

Học thuật
Thân thiện
constructive trust

A judge establishes a constructive trust to return property to its rightful owner.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Luật pháp):
    • Sự ủy thác tính chất xây dựng: Một công cụ pháp lý do tòa án thiết lập, không dựa trên ý định rõ ràng của các bên liên quan, nhằm khắc phục một tình huống bất công hoặc ngăn chặn việc một bên được hưởng lợi bất chính từ hành vi sai trái của mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The court imposed a constructive trust on the property because the buyer had used fraud to acquire it. (Tòa án áp đặt một sự ủy thác tính chất xây dựng đối với tài sản người mua đã sử dụng gian lận để được .)
    • A constructive trust was used to return the stolen funds to the rightful owner. (Một sự ủy thác tính chất xây dựng đã được sử dụng để hoàn trả số tiền bị đánh cắp cho chủ sở hữu hợp pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to impose a constructive trust": áp đặt một sự ủy thác tính chất xây dựng. Đây hành động của tòa án.
    • The judge decided to impose a constructive trust to prevent unjust enrichment. (Thẩm phán quyết định áp đặt một sự ủy thác tính chất xây dựng để ngăn chặn việc làm giàu bất chính.)
  • "to be held under a constructive trust": bị giữ theo một sự ủy thác tính chất xây dựng. Mô tả tình trạng pháp của tài sản.
    • The land is held under a constructive trust for the benefit of the original owner. (Mảnh đất bị giữ theo một sự ủy thác tính chất xây dựng lợi ích của chủ sở hữu ban đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Constructive (adj): tính chất xây dựng, được suy đoán bởi luật pháp (không phải do thỏa thuận rõ ràng).
    • constructive notice (sự thông báo tính chất xây dựng/sự suy đoán đã biết)
  • Trust (n): sự ủy thác, tín thác (một quan hệ pháp nói chung).
    • express trust (sự ủy thác minh thị - được lập ra một cách rõ ràng)
Từ đồng nghĩa
  • Implied trust (n): sự ủy thác ngụ ý. Đây một thuật ngữ rộng hơn, trong đó "constructive trust" một loại cụ thể. Tuy nhiên, trong nhiều ngữ cảnh pháp , chúng có thể được đề cập với ý nghĩa tương tự.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho thuật ngữ pháp chuyên ngành này)

constructive trust

A judge establishes a constructive trust to return property to its rightful owner.

Noun
  1. Sự ủy thác tính chất xây dựng - Sự ủy thác được áp đặt bởi luật để uốn nắn một hành động sai trái hay để ngăn chặn sự làm giàu bất chính.